- 昭chiêu(sáng rõ, rạng rỡ)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
bắt chước; mô phỏng; làm theo
Xin đừng sao chép ý tưởng của người khác.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Chúng ta không thể sao chép kinh nghiệm của người khác.
bắt chước; mô phỏng; làm theo
Xin đừng sao chép ý tưởng của người khác.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Chúng ta không thể sao chép kinh nghiệm của người khác.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
bắt chước; mô phỏng; làm theo
bắt chước; mô phỏng; làm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.