- 者giả(người (âm mượn))
- 灬hỏa(lửa (biến thể bộ hỏa))
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
Tôi cần một cái đồng hồ hẹn giờ luộc trứng.
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
Tôi cần một cái đồng hồ hẹn giờ luộc trứng.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Nấu nướng là dùng lửa bên dưới để làm chín thức ăn.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
đồng hồ hẹn giờ luộc trứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.