- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
khơi gợi cảm xúc; kích động tình cảm; (thường mang nghĩa tiêu cực) giật gân, câu cảm xúc
Anh ấy thích khuấy động cảm xúc.
khơi gợi cảm xúc; gây xúc động; (bóng) giật nước mắt
Anh ấy thích gây xúc động.
cảm động; xúc động lòng người
khơi gợi cảm xúc; kích động tình cảm; (thường mang nghĩa tiêu cực) giật gân, câu cảm xúc
Anh ấy thích khuấy động cảm xúc.
khơi gợi cảm xúc; gây xúc động; (bóng) giật nước mắt
Anh ấy thích gây xúc động.
cảm động; xúc động lòng người
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
khơi gợi cảm xúc; kích động tình cảm; (thường mang nghĩa tiêu cực) giật gân, câu cảm xúc
khơi gợi cảm xúc; kích động tình cảm; (thường mang nghĩa tiêu cực) giật gân, câu cảm xúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ phim này quá cảm động.
Bộ phim này quá cảm động.