- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
khuấy động gió độc; gieo rắc bất hòa
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
khuấy động gió độc; gieo rắc bất hòa
Anh ta thích gây chuyện thị phi.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
khuấy động gió độc; gieo rắc bất hòa
khuấy động gió độc; gieo rắc bất hòa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.