- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
kẻ hèn nhát; người vô dụng
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
kẻ hèn nhát; người vô dụng
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
kẻ hèn nhát; người vô dụng
kẻ hèn nhát; người vô dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.