- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
Đứa trẻ hư này ồn ào quá!
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
Đứa trẻ hư này ồn ào quá!
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
đứa trẻ nghịch ngợm; đứa bé quậy phá; (khẩu) thằng quỷ con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.