- 能năng(có thể, tài năng (cũng chỉ con gấu))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
Anh ấy có quầng thâm mắt.
mắt thâm quầng; mắt gấu trúc
Anh ấy có mắt gấu trúc.
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
Anh ấy có quầng thâm mắt.
mắt thâm quầng; mắt gấu trúc
Anh ấy có mắt gấu trúc.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
mắt thâm quầng; thâm quầng mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.