- 屮triệt(cây cỏ mọc lên)
- 灬hỏa(lửa (dạng đáy))
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
Chất xông hơi được dùng để diệt côn trùng gây hại.
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
Chất xông hơi được dùng để diệt côn trùng gây hại.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khói lửa bốc lên xông ướp cây cỏ, tạo ra mùi hương nồng nàn.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
thuốc hun trùng; chất xông hơi diệt khuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.