- 敖ngao(ngao du, đi dạo)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
Anh ấy làm việc thâu đêm suốt sáng.
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
Anh ấy làm việc thâu đêm suốt sáng.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
thức thâu đêm; thức suốt đêm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.