- 火hỏa(lửa)
- 尧nghiêu(vua Nghiêu (thời cổ))
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
Anh ta dùng bom xăng tấn công cảnh sát.
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
Anh ta dùng bom xăng tấn công cảnh sát.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Cái bình làm bằng gốm sứ, hai phần ghép lại thành một vật đựng hoàn chỉnh.
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
bom xăng; bom cháy (kiểu Molotov)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.