- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
nổ; vụ nổ; bùng phát
Tôi nghe thấy một tiếng nổ.
tiếng "choang"; tiếng động lớn (âm thanh va đập)
tiếng nổ; tiếng bùng
Máy bay chiến đấu tạo ra tiếng nổ siêu thanh khi vượt qua bức tường âm thanh.
nổ; vụ nổ; bùng phát
Tôi nghe thấy một tiếng nổ.
tiếng "choang"; tiếng động lớn (âm thanh va đập)
tiếng nổ; tiếng bùng
Máy bay chiến đấu tạo ra tiếng nổ siêu thanh khi vượt qua bức tường âm thanh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nổ; vụ nổ; bùng phát
nổ; vụ nổ; bùng phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng nổ; tiếng kích nổ động cơ
Tôi nghe thấy tiếng nổ phát ra từ ô tô.
tiếng nổ; tiếng kích nổ động cơ
Tôi nghe thấy tiếng nổ phát ra từ ô tô.