- 火hỏa(lửa)
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
bắn vào đầu; headshot (trong trò chơi bắn súng)
Anh ấy dùng súng bắn tỉa để bắn vào đầu kẻ địch.
(lóng) bắn vào đầu; headshot (trong game)
bắn vào đầu; headshot (trong trò chơi bắn súng)
Anh ấy dùng súng bắn tỉa để bắn vào đầu kẻ địch.
(lóng) bắn vào đầu; headshot (trong game)
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bắn vào đầu; headshot (trong trò chơi bắn súng)
bắn vào đầu; headshot (trong trò chơi bắn súng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.