- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
Anh ấy có tình cảm yêu ghét lẫn lộn với tôi.
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
Anh ấy có tình cảm yêu ghét lẫn lộn với tôi.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
vừa yêu vừa ghét; tình cảm lẫn lộn yêu thương và hận thù [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.