- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy muốn thử tài một chút.
thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy muốn thử tài một chút.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ]
thử sức ban đầu; mới dùng một phần tài năng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.