- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)
Chim đầu bò là một loài chim di cư.
chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)
Chim đầu bò là một loài chim di cư.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)
chim bách thanh đầu bò (Lanius bucephalus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.