- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
sô-cô-la sữa
Tôi thích sô cô la sữa.
sô-cô-la sữa
Tôi thích sô cô la sữa.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sô-cô-la sữa
sô-cô-la sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.