- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cơ học Newton
Cơ học Newton là một nhánh của vật lý học.
Cơ học Newton
Cơ học Newton là một nhánh của vật lý học.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Cơ học Newton
Cơ học Newton
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.