- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
không phân biệt đực cái, đen vàng (đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài) [thành ngữ]
Đừng đánh giá anh hùng qua vẻ bề ngoài, như việc không phân biệt được ngựa đen hay ngựa vàng.
không phân biệt đực cái, đen vàng (đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài) [thành ngữ]
Đừng đánh giá anh hùng qua vẻ bề ngoài, như việc không phân biệt được ngựa đen hay ngựa vàng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
không phân biệt đực cái, đen vàng (đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài) [thành ngữ]
không phân biệt đực cái, đen vàng (đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.