- 亻nhân(người)
- 盡tận(hết, tận cùng)
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tận dụng tối đa mọi thứ; vật dụng được sử dụng hết công năng [thành ngữ]
Chúng ta nên tận dụng mọi thứ.
tận dụng hết mọi thứ; vật dụng được dùng đúng chỗ [thành ngữ]
tận dụng tối đa mọi thứ; vật dụng được sử dụng hết công năng [thành ngữ]
Chúng ta nên tận dụng mọi thứ.
tận dụng hết mọi thứ; vật dụng được dùng đúng chỗ [thành ngữ]
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tận dụng tối đa mọi thứ; vật dụng được sử dụng hết công năng [thành ngữ]
tận dụng tối đa mọi thứ; vật dụng được sử dụng hết công năng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.