- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
thế giới vật dục; cõi trần đầy ham muốn vật chất (Phật giáo)
thế giới vật dục; cõi trần đầy ham muốn vật chất (Phật giáo)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
thế giới vật dục; cõi trần đầy ham muốn vật chất (Phật giáo)
thế giới vật dục; cõi trần đầy ham muốn vật chất (Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.