- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
khách mời đặc biệt; diễn viên khách mời đặc biệt
Anh ấy là khách mời đặc biệt trong bộ phim này.
xuất hiện khách mời đặc biệt (trong phim)
Anh ấy có một vai khách mời đặc biệt trong bộ phim này.
khách mời đặc biệt; diễn viên khách mời đặc biệt
Anh ấy là khách mời đặc biệt trong bộ phim này.
xuất hiện khách mời đặc biệt (trong phim)
Anh ấy có một vai khách mời đặc biệt trong bộ phim này.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.
khách mời đặc biệt; diễn viên khách mời đặc biệt
khách mời đặc biệt; diễn viên khách mời đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.