- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
Anh ấy đã nhận được sự đối xử đặc biệt.
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
Anh ấy đã nhận được sự đối xử đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
đãi ngộ đặc biệt; ưu đãi đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.