- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
tàu/bưu kiện tốc hành; chuyển phát nhanh
Chuyến tàu này là tàu tốc hành.
tàu/bưu kiện tốc hành; chuyển phát nhanh
Chuyến tàu này là tàu tốc hành.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
tàu/bưu kiện tốc hành; chuyển phát nhanh
tàu/bưu kiện tốc hành; chuyển phát nhanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.