- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
trẻ em có nhu cầu đặc biệt; trẻ khuyết tật
Trẻ em có nhu cầu đặc biệt cần nhiều tình yêu thương hơn.
trẻ em đặc biệt; trẻ có nhu cầu đặc biệt
Trẻ em đặc biệt cần sự quan tâm đặc biệt.
trẻ em có nhu cầu đặc biệt; trẻ khuyết tật
Trẻ em có nhu cầu đặc biệt cần nhiều tình yêu thương hơn.
trẻ em đặc biệt; trẻ có nhu cầu đặc biệt
Trẻ em đặc biệt cần sự quan tâm đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
trẻ em có nhu cầu đặc biệt; trẻ khuyết tật
trẻ em có nhu cầu đặc biệt; trẻ khuyết tật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.