- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
chăm sóc đặc biệt
Cô ấy cần được chăm sóc đặc biệt.
chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
chăm sóc đặc biệt
Cô ấy cần được chăm sóc đặc biệt.
chăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
chăm sóc đặc biệt
chăm sóc đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.