- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
Anh ấy là một phóng viên đặc biệt.
phóng viên đặc phái; cộng tác viên báo chí
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
Anh ấy là một phóng viên đặc biệt.
phóng viên đặc phái; cộng tác viên báo chí
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
phái đặc biệt; đặc phái (viên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.