- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
中训练有素、装备精良的特殊警察部队xùnliàn yǒu sù、zhuāngbèi jīngliáng de tèshū jǐngchá bùduì
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
cảnh sát đặc chủng
中专门处理紧急和危险情况的警察zhuānmén chǔlǐ jǐnjí hé wēixiǎn qíngkuàng de jǐngchá
Cảnh sát đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
中训练有素、装备精良的特殊警察部队xùnliàn yǒu sù、zhuāngbèi jīngliáng de tèshū jǐngchá bùduì
Đội đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
cảnh sát đặc chủng
中专门处理紧急和危险情况的警察zhuānmén chǔlǐ jǐnjí hé wēixiǎn qíngkuàng de jǐngchá
Cảnh sát đặc nhiệm đã đến rất nhanh.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.