- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
Cảnh sát đặc nhiệm đang huấn luyện.
cảnh sát đặc chủng
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
Cảnh sát đặc nhiệm đang huấn luyện.
cảnh sát đặc chủng
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
cảnh sát đặc nhiệm; đặc cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.