- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Theodor (tên người)
Theodor là bạn của tôi.
Theodor (tên người)
Theodor là bạn của tôi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Theodor (tên người)
Theodor (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.