- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
Thuyết tương đối hẹp là lý thuyết của Einstein.
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
Thuyết tương đối hẹp là lý thuyết của Einstein.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
thuyết tương đối hẹp; thuyết tương đối đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.