- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
Anh ta bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
sao nhãng nhiệm vụ; thiếu trách nhiệm trong công việc
Anh ta bị sa thải vì tội tắc trách.
tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
Anh ta bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
sao nhãng nhiệm vụ; thiếu trách nhiệm trong công việc
Anh ta bị sa thải vì tội tắc trách.
tệ nạn; khuyết điểm; bệnh tật (của xã hội/tổ chức)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
sao nhãng nhiệm vụ; không làm tròn chức trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta bị sa thải vì tắc trách.
Anh ta bị sa thải vì tắc trách.