- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tri thức lý tính; kiến thức lý tính
Kiến thức lý tính là kết tinh của trí tuệ nhân loại.
tri thức lý tính; kiến thức lý tính
Kiến thức lý tính là kết tinh của trí tuệ nhân loại.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
tri thức lý tính; kiến thức lý tính
tri thức lý tính; kiến thức lý tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.