- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))
- 里lý(làng, dặm đường)
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lý luận; lý thuyết
中关于某个学科或事物的系统的、理性的认识和观点guānyú mǒuɡè xuékē huò shìwù de xìtǒnɡ de、lǐxìnɡ de rènshi hé ɡuāndiǎn
Lý thuyết này rất thú vị.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.
lý luận; lý thuyết
中关于某个学科或事物的系统的、理性的认识和观点guānyú mǒuɡè xuékē huò shìwù de xìtǒnɡ de、lǐxìnɡ de rènshi hé ɡuāndiǎn
Lý thuyết này rất thú vị.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
lý luận; lý thuyết
lý luận; lý thuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lý luận; lý thuyết
中关于某个领域的系统性想法和原理guānyú mǒuge lǐngyù de xìtǒngxìng xiǎngfǎ hé yuánlǐ
tranh luận; tranh cãi
中争论;讨论争议的事zhēnglùn; tǎolùn zhēngyì de shì
Chúng ta hãy tranh luận một chút.
lý luận; lý thuyết; để ý đến; thèm đếm xỉa đến
中注意;关心;在乎zhùyì、guānxīn、zàihu
Anh ấy đã để ý đến chuyện này.
lý luận; lý thuyết
中关于某个领域的系统性想法和原理guānyú mǒuge lǐngyù de xìtǒngxìng xiǎngfǎ hé yuánlǐ
tranh luận; tranh cãi
中争论;讨论争议的事zhēnglùn; tǎolùn zhēngyì de shì
Chúng ta hãy tranh luận một chút.
lý luận; lý thuyết; để ý đến; thèm đếm xỉa đến
中注意;关心;在乎zhùyì、guānxīn、zàihu
Anh ấy đã để ý đến chuyện này.