- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
còn sống thì còn đấu tranh (thành ngữ); chiến đấu cho đến phút cuối cùng
Còn sống là còn chiến đấu.
còn sống thì còn đấu tranh (thành ngữ); chiến đấu cho đến phút cuối cùng
Còn sống là còn chiến đấu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
còn sống thì còn đấu tranh (thành ngữ); chiến đấu cho đến phút cuối cùng
còn sống thì còn đấu tranh (thành ngữ); chiến đấu cho đến phút cuối cùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.