- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
thẩm mỹ cuộc sống; thẩm mỹ trong đời sống
Thẩm mỹ cuộc sống là một thái độ sống.
thẩm mỹ cuộc sống; thẩm mỹ trong đời sống
Thẩm mỹ cuộc sống là một thái độ sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thẩm mỹ cuộc sống; thẩm mỹ trong đời sống
thẩm mỹ cuộc sống; thẩm mỹ trong đời sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.