- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh học cao phân tử; hợp chất cao phân tử sinh học
Các polyme sinh học đóng vai trò quan trọng trong cơ thể sống.
sinh học cao phân tử; hợp chất cao phân tử sinh học
Các polyme sinh học đóng vai trò quan trọng trong cơ thể sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
sinh học cao phân tử; hợp chất cao phân tử sinh học
sinh học cao phân tử; hợp chất cao phân tử sinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.