- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
túi bắt kem; túi trang trí bánh
Anh ấy thích cuộc sống điền viên.
vùng nông thôn; cảnh quê
Tôi thích cuộc sống thôn quê.
nông thôn; vùng quê
túi bắt kem; túi trang trí bánh
Anh ấy thích cuộc sống điền viên.
vùng nông thôn; cảnh quê
Tôi thích cuộc sống thôn quê.
nông thôn; vùng quê
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
túi bắt kem; túi trang trí bánh
túi bắt kem; túi trang trí bánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giã; đảo; khuấy
Tôi thích cuộc sống điền viên.
giã; đảo; khuấy
Tôi thích cuộc sống điền viên.