- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Nông dân làm việc trên đồng ruộng.
mức độ; phần; phân (khẩu)
nắm lấy; ôm; thu vén
thoa; bôi; xức
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Nông dân làm việc trên đồng ruộng.
mức độ; phần; phân (khẩu)
nắm lấy; ôm; thu vén
thoa; bôi; xức
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cọ; lau; chà xát; lướt qua
cọ; lau; chà xát; lướt qua