- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
điền kinh
Anh ấy thích điền kinh.
điền kinh
Anh ấy thích điền kinh.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
điền kinh
điền kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.