- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
đánh bóng cạnh bàn; (bóng) hành động lách luật; lách ranh giới
đánh bóng cạnh bàn; (bóng) hành động lách luật; lách ranh giới
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
đánh bóng cạnh bàn; (bóng) hành động lách luật; lách ranh giới
đánh bóng cạnh bàn; (bóng) hành động lách luật; lách ranh giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.