- 田điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
từ tiết kiệm vào xa hoa dễ, từ xa hoa vào tiết kiệm khó [thành ngữ]
Từ tiết kiệm đến xa hoa thì dễ, từ xa hoa đến tiết kiệm thì khó.
từ tiết kiệm vào xa hoa dễ, từ xa hoa vào tiết kiệm khó [thành ngữ]
Từ tiết kiệm đến xa hoa thì dễ, từ xa hoa đến tiết kiệm thì khó.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
từ tiết kiệm vào xa hoa dễ, từ xa hoa vào tiết kiệm khó [thành ngữ]
từ tiết kiệm vào xa hoa dễ, từ xa hoa vào tiết kiệm khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.