- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
thu thập; trích lấy (dữ liệu)
Ban nhạc The Beatles rất nổi tiếng.
khuếch đại âm thanh
thu thập; trích lấy (dữ liệu)
Ban nhạc The Beatles rất nổi tiếng.
khuếch đại âm thanh
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
thu thập; trích lấy (dữ liệu)
thu thập; trích lấy (dữ liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.