- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Cuộc Biến Chánh Giáp Thân
Sự biến Giáp Thân xảy ra vào năm 1884.
Cuộc Biến Chánh Giáp Thân
Sự biến Giáp Thân xảy ra vào năm 1884.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Cuộc Biến Chánh Giáp Thân
Cuộc Biến Chánh Giáp Thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.