- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
Ông ta là một tội phạm chiến tranh hạng A.
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
Ông ta là một tội phạm chiến tranh hạng A.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
tội phạm chiến tranh cấp A; tội phạm chiến tranh hạng nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.