- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Anh ấy có một chiếc xe Volkswagen Beetle.
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Anh ấy có một chiếc xe Volkswagen Beetle.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Xe Volkswagen Beetle; xe bọ cánh cứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.