- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
Chữ giáp cốt là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
(khẩu) mắng; quở trách
Chữ giáp cốt là một trong những chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
Chữ giáp cốt là chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
(khẩu) mắng; quở trách
Chữ giáp cốt là một trong những chữ viết cổ nhất của Trung Quốc.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
rũ bỏ; phấn chấn (dùng trong "phấn chấn tinh thần")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.