- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
Kết hôn là việc lớn trong đời.
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
Kết hôn là việc lớn trong đời.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người phụ nữ về nhà chồng là đi lấy chồng (嫁).
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
nam hôn nữ giá; đàn ông lấy vợ đàn bà lấy chồng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.