- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đơn nam; môn đơn nam
Anh ấy đã giành chức vô địch đơn nam.
đơn nam; môn đơn nam
Anh ấy đã giành chức vô địch đơn nam.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đơn nam; môn đơn nam
đơn nam; môn đơn nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.