- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
bóng rổ nam
Anh ấy thích xem các trận đấu bóng rổ nam.
bóng rổ nam
Anh ấy thích xem các trận đấu bóng rổ nam.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng rổ nam
bóng rổ nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.