- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
Cậu bé đó là ai?
Cậu bé này rất thích đá bóng.
dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
Cậu bé đó là ai?
Cậu bé này rất thích đá bóng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
dạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.